猜疑

cāi yí sai nghi

Hán Việt: sai nghi · Pinyin: cāi yí

Tổng quan

nghi ngờ | có mối nghi ngờ | mối nghi ngờ

Cấu tạo: (sai) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ | có mối nghi ngờ | mối nghi ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人對事猜忌疑慮。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「乞降春天之潤,哀拯其急,不復猜疑,絕其委命。」《紅樓夢》第三五回:「給你的,你就吃了,這有什麼猜疑的。」也作「猜阻」、「猜貳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无中生有地起疑心;对人对事不放心:根本没有这种事儿,你们不要胡乱~。

Eng

  • CC-CEDICT to suspect|to have misgivings|suspicious|misgivings
  • Cihui to suspect; to have misgivings; suspicious; misgivings

ja

  • JMdict suspicion|jealousy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

可疑 · 怀疑 · 狐疑 · 猜忌 · 疑心 · 疑忌 · 疑惑

Từ trái nghĩa

信任 · 信赖 · 相信