狐疑不決
hồ nghi bất quyết
Hán Việt: hồ nghi bất quyết · Pinyin: hú yí bù jué
Tổng quan
BẤT QUYẾT hoài nghi; do dự; chần chờ
传说狐狸多疑,所以称多疑叫狐疑。形容心里疑惑,一时决定不下来。
遇事猶豫而難下決定。《東觀漢記.卷一一.來歙傳》:「時山東略定,帝謀西收囂兵,與俱伐蜀。囂將王元說囂,故狐疑不決。」也作「狐疑未決」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoài nghi: do dự/chần chờ
- Biên soạn be wavering and indecisive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事猶豫而難下決定。《東觀漢記.卷一一.來歙傳》:「時山東略定,帝謀西收囂兵,與俱伐蜀。囂將王元說囂,故狐疑不決。」也作「狐疑未決」。
Eng
- Cihui 狐疑不決 úyíbùjué f.e. be wavering and indecisive