狐疑未決
hồ nghi vị quyết
Hán Việt: hồ nghi vị quyết · Pinyin: hú yí wèi jué
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遇事猶豫而難下決定。如:「畢業後要就業或升學,他思慮多時,仍狐疑未決。」也作「狐疑不決」。
Hán Việt: hồ nghi vị quyết · Pinyin: hú yí wèi jué