狐鼠之徒
hồ thử chi đồ
Hán Việt: hồ thử chi đồ · Pinyin: hú shǔ zhī tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為非作歹的小人。《隋唐演義》第七三回:「朝廷之紀綱尚在,但可恨這班狐鼠之徒耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻品质低下的人。
Hán Việt: hồ thử chi đồ · Pinyin: hú shǔ zhī tú