狗偷鼠竊

gǒu tōu shǔ qiè cẩu thâu thử thiết

Hán Việt: cẩu thâu thử thiết · Pinyin: gǒu tōu shǔ qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (thâu) + (thử) + (thiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻行為偷偷摸摸、盜竊小利的人。如:「別讓這些狗偷鼠竊趁機做亂。」也作「鼠竊狗盜」。

Eng

  • Cihui 狗偷鼠竊 ǒutōushǔqiè f.e. petty theft