狗吠之警

gǒu fèi zhī jǐng cẩu phệ chi cảnh

Hán Việt: cẩu phệ chi cảnh · Pinyin: gǒu fèi zhī jǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (phệ) + (chi) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻類似盜賊等的小驚擾。《漢書.卷六四上.嚴助傳》:「今方內無狗吠之警,而使陛下甲卒死亡,暴露中原,霑漬山谷,邊境之民為之早閉晏開,晁不及夕,臣安竊為陛下重之。」也作「狗吠之驚」、「犬吠之警」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻轻微的惊动或扰乱。