狗吠非主

gǒu fèi fēi zhǔ cẩu phệ phi chủ

Hán Việt: cẩu phệ phi chủ · Pinyin: gǒu fèi fēi zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (phệ) + (phi) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狗總是對著主人以外的人吠叫。比喻人臣各忠於其主。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「蹠之狗吠堯,堯非不仁,狗因吠非其主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻臣子各忠于自己的君主。

Eng

  • Cihui 狗吠非主 ǒufèifēizhǔ f.e. Dogs bark at those who are not their master.