狗咬耗子
cẩu giảo háo tử
Hán Việt: cẩu giảo háo tử
Tổng quan
bắt chó đi cày; chó lại bắt chuột。狗拿耗子。
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chó đi cày; chó lại bắt chuột。狗拿耗子。
Eng
- Cihui 狗咬耗子 ǒuyǎohàozi id. too meddlesome
Hán Việt: cẩu giảo háo tử
bắt chó đi cày; chó lại bắt chuột。狗拿耗子。