狗尾續貂

gǒu wěi xù diāo cẩu vĩ tục điêu

Hán Việt: cẩu vĩ tục điêu · Pinyin: gǒu wěi xù diāo

Tổng quan

nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác ấy đuôi chó mà nối vào lông điêu, tiếng khiêm nhường, chỉ sự nối không xứng đáng, sự họa thơ người khác vv…. cẩu vĩ tục tiêu cẩu vĩ tục tiêu ☆Lấy đuôi chó mà nối vào lông điêu, tiếng khiêm nhường, chỉ sự nối không xứng đáng, sự hoạ thơ người khác vv…. thiếu gấm chắp vải thô; khố vải vá áo vóc…

Cấu tạo: (cẩu) + (vĩ) + (tục) + (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu vĩ tục tiêu cẩu vĩ tục tiêu ☆Lấy đuôi chó mà nối vào lông điêu, tiếng khiêm nhường, chỉ sự nối không xứng đáng, sự hoạ thơ người khác vv….
  • Cihui nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác ấy đuôi chó mà nối vào lông điêu, tiếng khiêm nhường, chỉ sự nối không xứng đáng, sự họa thơ người khác vv…. cẩu vĩ tục tiêu cẩu vĩ tục tiêu ☆Lấy đuôi chó mà nối vào lông đi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻任官太濫,或事物以壞續好,前後不相稱。參見「貂不足,狗尾續」條。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「美惡不稱,謂之狗尾續貂。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to use a dog's tail as a substitute for sable fur (idiom)|fig. a worthless sequel to a masterpiece
  • Cihui lit. to use a dog's tail as a substitute for sable fur (idiom); fig. a worthless sequel to a masterpiece