狗彘不食

gǒu zhì bù shí cẩu trệ bất thực

Hán Việt: cẩu trệ bất thực · Pinyin: gǒu zhì bù shí

Tổng quan

chó chê mèo mửa; đồ chó heo còn không thèm ăn。豬狗都不吃。形容人的品格極其卑劣,連貪吃的豬狗都不聞臭。

Cấu tạo: (cẩu) + (trệ) + (bất) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó chê mèo mửa; đồ chó heo còn không thèm ăn。豬狗都不吃。形容人的品格極其卑劣,連貪吃的豬狗都不聞臭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連豬狗都不願吃。比喻人的品行卑劣無恥,連豬狗都嫌棄。《明史.卷一五四.陳洽傳》:「汝為大將,不能殺賊,反為賊用,狗彘不食汝餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连狗猪都不吃他的肉。形容其人的品行极端恶劣。

Eng

  • Cihui 狗彘不食 ǒuzhìbùshí f.e. sb. so bad that even beasts would avoid eating his flesh after his death