狗急跳牆

gǒu jí tiào qiáng cẩu cấp khiêu tường

Hán Việt: cẩu cấp khiêu tường · Pinyin: gǒu jí tiào qiáng

Tổng quan

chó cùng rứt giậu (thành ngữ) | bị dồn đến hành động liều lĩnh

Cấu tạo: (cẩu) + (cấp) + (khiêu) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó cùng rứt giậu (thành ngữ) | bị dồn đến hành động liều lĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狗本是不跳牆的,但被追的無路可走時,也不得不越牆而逃。比喻走投無路時,不顧後果的冒險,只求一條生路。《紅樓夢》第二七回:「今兒我聽了他的短兒,一時人急造反,狗急跳牆,不但生事,而且我還沒趣。」

Eng

  • CC-CEDICT a cornered dog will jump over the wall (idiom)|to be driven to desperate action
  • Cihui 狗急跳牆 ǒujítiàoqiáng id. A cornered beast acts desperately.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂死挣扎