狗拿耗子

gǒu ná hào zǐ cẩu nã háo tử

Hán Việt: cẩu nã háo tử · Pinyin: gǒu ná hào zǐ

Tổng quan

chó bắt chuột | thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)

Cấu tạo: (cẩu) + (nã) + (háo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó bắt chuột | thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)多管閒事。狗的職責是看守門戶,貓是專捉老鼠的,所以狗替貓捉老鼠,就是多管閒事。《兒女英雄傳》第三四回:「你這孩子,纔叫他娘的狗拿耗子呢!你又懂得幾篇兒是幾篇兒?」也作「狗追耗子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (歇后语)多管闲事。狗的职责是看守门户,猫是专捉老鼠的,所以狗替猫捉老鼠,就是多管闲事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a dog who catches mice|to be meddlesome (idiom)
  • Cihui 狗拿耗子 ǒunáhàozi id. <coll.> be meddlesome