狗捉老鼠 gǒu zhuō lǎo shǔ · cẩu tróc lão thử Hán Việt: cẩu tróc lão thử · Pinyin: gǒu zhuō lǎo shǔ Tổng quan Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 捉 (tróc) + 老 (lão) + 鼠 (thử)Pinyingǒu zhuō lǎo shǔHán Việtcẩu tróc lão thửCấu tạo狗 + 捉 + 老 + 鼠 · cẩu + tróc + lão + thử nghĩa thành phần: cẩu + tróc + lão + thử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻做外行事或多管闲事。