狗皮膏藥

gǒu pí gāo yào cẩu bì cao dược

Hán Việt: cẩu bì cao dược · Pinyin: gǒu pí gāo yào

Tổng quan

cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v. | thuốc lang băm | hàng giả

Cấu tạo: (cẩu) + (bì) + (cao) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao dán da chó, dùng trong y học cổ truyền để trị bầm tím, thấp khớp, v.v. | thuốc lang băm | hàng giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫外用的膏藥,專治跌打損傷。貼於患部的皮膚表面,即可發揮止痛療傷的功用。 2.舊時走江湖的人常假造狗皮膏藥騙取錢財,故用以比喻騙人的東西。如:「你老是信口開河,簡直和街口賣狗皮膏藥的一樣。」

Eng

  • CC-CEDICT dogskin plaster, used in TCM for treating contusions, rheumatism etc|quack medicine|sham goods
  • Cihui 狗皮膏藥 ǒupí gāoyao n. 1. <Ch. med.> dog-skin plaster 2. quack medicine M:¹⁴fù/¹zhāng