狗竇大開

gǒu dòu dà kāi cẩu đậu đại khai

Hán Việt: cẩu đậu đại khai · Pinyin: gǒu dòu dà kāi

Tổng quan

lỗ chó toác ra (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)

Cấu tạo: (cẩu) + (đậu) + (đại) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ chó toác ra (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗ hổng do thiếu răng (dùng để chế nhạo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取笑別人牙齒不全,缺少幾顆。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「笑人齒缺曰狗竇大開。」

Eng

  • CC-CEDICT dog hole wide open (idiom); fig. gap caused by missing teeth (used mockingly)
  • Cihui dog hole wide open (idiom); fig. gap caused by missing teeth (used mockingly)