狗血噴頭

gǒu xuè pēn tóu cẩu huyết phún đầu

Hán Việt: cẩu huyết phún đầu · Pinyin: gǒu xuè pēn tóu

Tổng quan

lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Cấu tạo: (cẩu) + (huyết) + (phún) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把狗血喷在头上。形容言辞刻毒,大肆辱骂。也形容骂得痛快淋漓。

Eng

  • CC-CEDICT torrent of abuse (idiom)
  • Cihui 狗血噴頭 ǒuxiěpēntóu f.e. severely | bǎ tā mà de ∼ give him a severe scolding