狗血噴頭

gǒu xuè pēn tóu cẩu huyết phún đầu

Hán Việt: cẩu huyết phún đầu · Pinyin: gǒu xuè pēn tóu

Tổng quan

lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Cấu tạo: (cẩu) + (huyết) + (phún) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời mắng chửi như thác đổ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時以狗血除凶避惡。比喻被斥罵得很厲害。《二十年目睹之怪現狀》第四七回:「那提調狼狽不堪,到了岸上,見了欽差,回完了公事話,正要訴苦,才提到了『海航』管帶四個字,被欽差拍著桌子,狗血噴頭的一頓大罵。」

Eng

  • CC-CEDICT torrent of abuse (idiom)
  • Cihui 狗血噴頭 ǒuxiěpēntóu f.e. severely | bǎ tā mà de ∼ give him a severe scolding