狗血淋頭

gǒu xuè lín tóu cẩu huyết lâm đầu

Hán Việt: cẩu huyết lâm đầu · Pinyin: gǒu xuè lín tóu

Tổng quan

ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ

Cấu tạo: (cẩu) + (huyết) + (lâm) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. đổ máu chó lên đầu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời mắng chửi như thác đổ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信说法,谓狗血淋在妖人头上,就可使其妖法失灵。后形容骂得很凶,使被骂者如淋了狗血的妖人一样,无言以对,无计可施。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信说法,谓狗血淋在妖人头上,就可使其妖法失灵◇形容骂得很凶,使被骂者如淋了狗血的妖人一样,无言以对,无计可施。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to pour dog's blood on (idiom)|fig. torrent of abuse
  • Cihui 狗血淋頭 ǒuxuèlíntóu id. 1. pour dog's blood on 2. be cursed by