狗顛屁股
cẩu điên thí cổ
Hán Việt: cẩu điên thí cổ · Pinyin: gǒu diān pì gu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狗會搖尾巴討好人。借以譏諷人逢迎巴結的醜態。《程乙本紅樓夢》第六一回:「春燕說葷的不好,另叫你炒個麵筋兒,少擱油纔好,你忙著就說自己發昏,趕著洗手炒了,狗顛屁股兒是的,親自捧了去。」
Eng
- Cihui 狗顛屁股 ǒudiānpìgu id. cringing; sycophantic