狗馬之心

gǒu mǎ zhī xīn cẩu mã chi tâm

Hán Việt: cẩu mã chi tâm · Pinyin: gǒu mǎ zhī xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (mã) + (chi) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻臣子效忠君主,如犬馬報答主人。《漢書.卷五○.汲黯傳》:「臣常有狗馬之心,今病,力不能任郡事。」也作「犬馬之心」。