自力

zì lìtự lực

Hán Việt: tự lực · Pinyin: zì lì

Tổng quan

cố gắng; nỗ lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尽自己的力量。 2.自食其力; 靠自身之力。 3.自然成长的力量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己盡個人力量。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「頃以廢病沉滯,久不得侍祠,自力上原陵。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「居窮自力於衣食,以長以教,俾至於成人。」

Cấu tạo: 自 (tự) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Do sức của chính mình, không nhờ ai.; o sức của chính mình, không nhờ ai.; cố gắng; nỗ lực; nỗ lực
  • Biên soạn 自力 zìlì v.p. rely on oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己盡個人力量。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「頃以廢病沉滯,久不得侍祠,自力上原陵。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「居窮自力於衣食,以長以教,俾至於成人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尽自己的力量。 2.自食其力; 靠自身之力。 3.自然成长的力量。

Eng

  • JMdict one's own strength
  • JMdict one's own efforts
  • JMdict self-salvation
  • Cihui 自力 zìlì v.p. rely on oneself
  • Tần suất từ 自力 zìlì v.p. rely on oneself

ja

  • JMdict 自力(じりき)

other

  • Nguồn khác Do sức của chính mình, không nhờ ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独力

Từ trái nghĩa

依赖