自力
tự lực
Hán Việt: tự lực · Pinyin: zì lì
Tổng quan
o sức của chính mình, không nhờ ai. tự lực tự lực ☆Do sức của chính mình, không nhờ ai. tự lực (術語)他力之對。見他力條。☸ cố gắng; nỗ lực。靠自己的力量;儘自己的力量。
Nghĩa
Việt
- Cihui o sức của chính mình, không nhờ ai. tự lực tự lực ☆Do sức của chính mình, không nhờ ai. tự lực (術語)他力之對。見他力條。☸ cố gắng; nỗ lực。靠自己的力量;儘自己的力量。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自己盡個人力量。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「頃以廢病沉滯,久不得侍祠,自力上原陵。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「居窮自力於衣食,以長以教,俾至於成人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽自己的力量; 自食其力;靠自身之力; 自然成长的力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽自己的力量。 2.自食其力;靠自身之力。 3.自然成长的力量。
Eng
- Cihui 自力 zìlì v.p. rely on oneself
ja
- JMdict one's own strength|one's own efforts|self-salvation