獨佔鰲頭
độc chiêm ngao đầu
Hán Việt: độc chiêm ngao đầu · Pinyin: dú zhàn áo tóu
Tổng quan
đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng) | vô địch | xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
Nghĩa
Việt
- Cihui đỗ đầu kỳ thi đình (thành ngữ, chỉ đầu rùa đá được khắc trước hoàng cung, nơi thí sinh xuất sắc nhất kỳ thi được đứng) | vô địch | xuất sắc nhất trong mọi lĩnh vực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鳌头:宫殿门前台阶上的鳌鱼浮雕,科举进士发榜时状元站此迎榜。科举时代指点状元。比喻占首位或第一名。
- Tân Hoa Tự Điển 科举时代称中状元。据说皇宫石阶前刻有鳌(大鳖)的头,状元及第时才可以踏上◇来比喻占首位或第一名。
- Tân Hoa Tự Điển 鳌头宫殿门前台阶上的鳌鱼浮雕,科举进士发榜时状元站此迎榜。科举时代指点状元。比喻占首位或第一名。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to come first in triennial palace examinations (refers to the carved stone turtle head in front of the imperial palace, next to which the most successful candidate in the imperial examinations was entitled to stand); to be the champion; to be the very best in any field
- Cihui 獨占鰲頭 úzhàn áotóu v.o. come out first; be the champion