筹商

chóu shāngtrù thương

Hán Việt: trù thương · Pinyin: chóu shāng

Tổng quan

bàn bạc; trù tính; hội ý; tham khảo; tra cứu. trù tính bàn bạc đối sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.计划商议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

規劃商議。如:「籌商對策」。也作「籌議」。

Cấu tạo: 籌 (trù) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo luận (một kế hoạch)
  • Cihui đàm phán (một kết quả)
  • Tần suất từ trù tính; hội ý; tham khảo; tra cứu
  • Biên soạn 籌商 hóushāng v. discuss; consult

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規劃商議。如:「籌商對策」。也作「籌議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.计划商议。

Eng

  • Cihui to discuss (a plan); to negotiate (an outcome)
  • Tần suất từ 籌商 hóushāng v. discuss; consult

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商量

Từ trái nghĩa

独断