独断专行
độc đoạn chuyên hành
Hán Việt: độc đoạn chuyên hành · Pinyin: dú duàn zhuān xíng
Tổng quan
lộng hành
行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。
只按自己的意思行事,不考慮別人的意見。如:「這件事情這麼重要,決定之前,最好廣求各方意見,不要獨斷專行。」也作「獨斷獨行」、「獨行獨斷」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tự quyết và hành động một mình (thành ngữ)
- Cihui hành động độc đoán
- Cihui một mình một kiểu
- Biên soạn act arbitrarily
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。
- Kaggle Zh-Vi be law ononeself
Eng
- Cihui 獨斷專行 úduànzhuānxíng f.e. act arbitrarily