独断独行

dú duàn dú xíngđộc đoạn độc hành

Hán Việt: độc đoạn độc hành · Pinyin: dú duàn dú xíng

Tổng quan

chuyên quyền độc đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

只按自己的意思行事,不考慮別人的意見。《官場現形記》第一二回:「你在他手下辦事,祇可以獨斷獨行,倘若都要請教過他再做,那是一百年也不會成功的。」也作「獨斷專行」、「獨行獨斷」。

Cấu tạo: 獨 (độc) + 斷 (đoạn) + 獨 (độc) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự quyết và hành động một mình (thành ngữ)
  • Cihui hành động độc đoán
  • Cihui một mình một kiểu
  • Biên soạn act arbitrarily

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行事专断,不考虑别人的意见。形容作风不民主。

Eng

  • Cihui 獨斷獨行 úduàndúxíng f.e. act arbitrarily

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

群策群力