群策群力
quần sách quần lực
Hán Việt: quần sách quần lực · Pinyin: qún cè qún lì
Tổng quan
QUẦN LỰC hợp mưu hợp sức; hợp lòng hợp sức; phát huy trí tuệ và sức mạnh của tập thể
1.亦作"群策群力"。 2.汉扬雄《法言.重黎》"汉屈群策,群策屈群力。"李轨注"屈,尽。"后常用"羣策羣力"指大家出主意﹑出力量。 3.指大家的主意和力量。
聚合眾人的智慧和能力。語本漢.揚雄《法言.重黎》:「漢居群策,群策屈群力。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp mưu hợp sức: hợp lòng hợp sức/phát huy trí tuệ và sức mạnh của tập thể
- Biên soạn work as a team
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚合眾人的智慧和能力。語本漢.揚雄《法言.重黎》:「漢居群策,群策屈群力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 群:大家,集体; 策:谋划,主意。指发挥集体的作用,大家一起来想办法,贡献力量。
Eng
- Cihui 群策群力 úncèqúnlì f.e. work as a team
Đức
- Handedict mit vereinten Kräften