獨有千秋 dú yòu qiān qiū · độc hữu thiên thu Hán Việt: độc hữu thiên thu · Pinyin: dú yòu qiān qiū Tổng quan Cấu tạo: 獨 (độc) + 有 (hữu) + 千 (thiên) + 秋 (thu)Pinyindú yòu qiān qiūHán Việtđộc hữu thiên thuCấu tạo獨 + 有 + 千 + 秋 · độc + hữu + thiên + thu nghĩa thành phần: độc + hữu + thiên + thu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 独具流传久远的价值;具有独特的专长或优点,可以流传千古。