獨樹一格

dú shù yī gé độc thụ nhất cách

Hán Việt: độc thụ nhất cách · Pinyin: dú shù yī gé

Tổng quan

có phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)

Cấu tạo: (độc) + (thụ) + (nhất) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có phong cách độc đáo của riêng mình (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自成一家,擁有獨自的品味和風格。如:「他的畫風獨樹一格,在當今畫壇有很高的評價。」

Eng

  • CC-CEDICT to have a unique style of one's own (idiom)
  • Cihui to have a unique style of one's own (idiom)