独步一时

dú bù yī shíđộc bộ nhất thì

Hán Việt: độc bộ nhất thì · Pinyin: dú bù yī shí

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容非常突出,一个时期内没有人能比得上。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常突出,一个时期内没有人能比得上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在當時獨一無二,無人能比。《隋唐演義》第九五回:「就是那一長一技之微,若果能專心致志,亦足以軼類超群,獨步一時。」也作「獨步當時」。

Cấu tạo: 獨 (độc) + 步 (bộ) + 一 (nhất) + 時 (thì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容非常突出,
  • Biên soạn 一个时期内没有人能比得上。"}
  • Biên soạn reign supreme for a time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常突出,一个时期内没有人能比得上。

Eng

  • Cihui 獨步一時 úbùyīshí f.e. reign supreme for a time

Từ liên quan

Gần nghĩa

一时半霎 · 独步天下 · 独步当时 · 一时三刻 · 一时半刻 · 一时半晌 · 一时一刻 · 一时之间