独自

dú zìđộc tự

Hán Việt: độc tự · Pinyin: dú zì

Tổng quan

một mình; tự mình. 獨自玩耍 chơi đùa một mình 就他一人獨自在家. chỉ có một mình anh ấy ở nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

就自己一个人; 单独地:~玩耍, 就他一人~在家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自己一個人。唐.劉禹錫〈浪淘沙.鸚鵡洲頭浪颭沙〉詞:「銜泥燕子爭歸舍,獨自狂夫不憶家。」《文明小史》第四○回:「恰巧一天,逢之獨自一個出外閒逛,沿著鴨子塘走去。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 自 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một mình
  • VietPhrases tự mình
  • Biên soạn alone; by oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自己一個人。唐.劉禹錫〈浪淘沙.鸚鵡洲頭浪颭沙〉詞:「銜泥燕子爭歸舍,獨自狂夫不憶家。」《文明小史》第四○回:「恰巧一天,逢之獨自一個出外閒逛,沿著鴨子塘走去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就自己一个人; 单独地:~玩耍, 就他一人~在家。
  • Kaggle Zh-Vi all alone

Eng

  • JMdict original
  • JMdict unique
  • JMdict distinctive
  • JMdict characteristic
  • JMdict peculiar
  • Cihui alone

ja

  • JMdict 独自(どくじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单独

Từ trái nghĩa

共同