独行其是
độc hành kì thị
Hán Việt: độc hành kì thị · Pinyin: dú xíng qí shì
Tổng quan
chuyên quyền độc đoán
是:对的。不考虑别人的意见,只照自己认为对的去做。
只顧按照自己的主張去做。如:「這是大夥兒的事,他總不能憑自己的意念獨行其是吧!」《孽海花》第二七回:「言和是全國臣民所恥,中堂冒不韙而獨行其是,足見首輔孤忠。但究竟開議後,有無把握,不致斷送國脈?」
Nghĩa
Việt
- Cihui đi con đường riêng (thành ngữ)
- Cihui hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác chuyên quyền độc đoán。不考慮別人的意見,只按自己的信念行事。形容獨斷獨行,自作主張。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.只顾按自己的主张去做。
- Kaggle Zh-Vi break herd
Eng
- Cihui to go one's own way (idiom); to act independently without asking others