独行其道

dú xíng qí dàođộc hành kì đạo

Hán Việt: độc hành kì đạo · Pinyin: dú xíng qí dào

Tổng quan

"chinese_explanation": "道信念、主张。独自去实现自己的主张。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

道:信念、主张。独自去实现自己的主张。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨自實行自己的信念。《孟子.滕文公下》:「得志與民由之,不得志獨行其道。」

Cấu tạo: 獨 (độc) + 行 (hành) + 其 (kì) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 道信念、
  • Biên soạn 主张。
  • Biên soạn 独自去实现自己的主张。"}
  • Biên soạn go one's own way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道:信念、主张。独自去实现自己的主张。

Eng

  • Cihui 獨行其道 úxíngqídào f.e. go one's own way
  • Tần suất từ f.e. go one's own way

Từ liên quan

Gần nghĩa

独行其是 · 独行侠 · 独行君子 · 独行独断 · 其道亡繇 · 其道无由 · 独行踽踽 · 其道無由