獨鶴雞羣 dú hè jī qún · độc hạc kê quần Hán Việt: độc hạc kê quần · Pinyin: dú hè jī qún Tổng quan Cấu tạo: 獨 (độc) + 鶴 (hạc) + 雞 (kê) + 羣 (quần)Pinyindú hè jī qúnHán Việtđộc hạc kê quầnCấu tạo獨 + 鶴 + 雞 + 羣 · độc + hạc + kê + quần nghĩa thành phần: độc + hạc + kê + quần Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 一只鹤站在鸡群中。比喻一个人的才能或仪表超群出众。