狹窄部分

hiệp trách bộ phân

Hán Việt: hiệp trách bộ phân

Tổng quan

hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp, thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi

Cấu tạo: (hiệp) + (trách) + (bộ) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa bi…