狼吞虎嚥

láng tūn hǔ yàn lang thôn hổ yết

Hán Việt: lang thôn hổ yết · Pinyin: láng tūn hǔ yàn

Tổng quan

ăn ngấu nghiến (thành ngữ) | ăn như hổ đói | nhồi nhét

Cấu tạo: (lang) + (thôn) + (hổ) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn ngấu nghiến (thành ngữ) | ăn như hổ đói | nhồi nhét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容吃東西又急又猛,大口吞食的樣子。《歧路燈》第四六回:「紹聞只得陪差人吃飯,只呷了幾口湯兒,看那差人狼吞虎咽的吃。」也作「狼吞虎嚥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容吃东西又猛又急的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容吃东西又猛又急。

Eng

  • CC-CEDICT to wolf down one's food (idiom); to devour ravenously|to gorge oneself
  • Cihui 狼吞虎咽 ángtūnhǔyàn f.e. wolf down (food/etc.)