狼吞虎噬

láng tūn hǔ shì lang thôn hổ phệ

Hán Việt: lang thôn hổ phệ · Pinyin: láng tūn hǔ shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (thôn) + (hổ) + (phệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如狼虎大口吞嚼。比喻人極為貪婪、殘忍。元.無名氏《鳴鳳記》第六齣:「你狼吞虎噬傷殘了萬民百姓,害得那有功臣百事無成。」《花月痕》第五○回:「慢慢的采風問俗,去害馬以安馴良,泯雀角鼠牙之釁,絕狼吞虎噬之端,不驚不擾,民得寬然,各盡地力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像狼虎那样吞食咬嚼。比喻极为贪婪残忍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.像狼虎那样吞食咬嚼。比喻极为贪婪残忍。