狼吞虎嚥

láng tūn hǔ yàn lang thôn hổ yết

Hán Việt: lang thôn hổ yết · Pinyin: láng tūn hǔ yàn

Tổng quan

ăn ngấu nghiến (thành ngữ) | ăn như hổ đói | nhồi nhét

Cấu tạo: (lang) + (thôn) + (hổ) + (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn ngấu nghiến (thành ngữ) | ăn như hổ đói | nhồi nhét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容吃東西又急又猛,大口吞食的樣子。《官場現形記》第三四回:「只見他拿筷子把蹄子皮一塊一塊夾碎,有一寸見方大小,和在飯裡,不上一刻工夫,狼吞虎嚥,居然吃個精光。」也作「狼吞虎咽」、「狼餐虎嚥」、「狼飧虎嚥」、「虎咽狼吞」。

Eng

  • CC-CEDICT to wolf down one's food (idiom); to devour ravenously|to gorge oneself
  • Cihui 狼吞虎咽 ángtūnhǔyàn f.e. wolf down (food/etc.)