狼多肉少
lang đa nhục thiểu
Hán Việt: lang đa nhục thiểu · Pinyin: láng duō ròu shǎo
Tổng quan
nhiều sói mà ít thịt | không đủ chia cho mọi người
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều sói mà ít thịt | không đủ chia cho mọi người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 肉少而狼多,於是狼群多爭食。比喻財物少而奪取者多。如:「他們幾個朋友合資成立公司,後來卻因勞逸不均,狼多肉少而內鬨,所以沒有多久就倒閉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供不应求。
Eng
- CC-CEDICT many wolves and not enough meat|not enough to go around
- Cihui many wolves and not enough meat; not enough to go around