狼奔鼠竄

láng bēn shǔ cuàn lang bôn thử thoán

Hán Việt: lang bôn thử thoán · Pinyin: láng bēn shǔ cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (lang) + (bôn) + (thử) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狼群鼠輩到處流竄。形容人四處奔跑逃竄。明.沈鯨《雙珠記》第一四齣:「忽聞訪察怕如雷,狼奔鼠竄,無由懺悔。」《金瓶梅》第一○○回:「個個攜男抱女,家家閉戶關門。十室九空,不顯鄉村城郭;狼奔鼠竄,那存禮樂衣冠!」