狼子野心
lang tử dã tâm
Hán Việt: lang tử dã tâm · Pinyin: láng zǐ yě xīn
Tổng quan
dã tâm của loài sói (thành ngữ) | mưu đồ tham lam
Nghĩa
Việt
- Cihui dã tâm của loài sói (thành ngữ) | mưu đồ tham lam
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豺狼本有與生俱來的獸性,雖自小訓練之,仍難以馴服。狼子野心比喻凶狠殘暴的人難以教化。《左傳.宣公四年》:「必殺之!是子也,熊虎之狀而豺狼之聲,弗殺,必滅若敖氏矣。諺曰:『狼子野心。』是乃狼也,其可畜乎?」《後漢書.卷六五.段熲傳》:「臣以為狼子野心,難以恩納。」也作「狼子獸心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狼子:狼崽子。狼崽子虽幼,却有凶恶的本性。比喻凶暴的人居心狠毒,习性难改。
- Tân Hoa Tự Điển 狼子狼崽子。狼崽子虽幼,却有凶恶的本性。比喻凶暴的人居心狠毒,习性难改。
Eng
- CC-CEDICT ambition of wild wolves (idiom); rapacious designs
- Cihui 狼子野心 ángzǐyěxīn n. cruel person with wild ambition