狼心狗肺

láng xīn gǒu fèilang tâm cẩu phế

Hán Việt: lang tâm cẩu phế · Pinyin: láng xīn gǒu fèi

Tổng quan

nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容心肠象狼和狗一样凶恶狠毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻人心腸狠毒,毫無良心。《醒世姻緣傳》第八二回:「那劉振白本是個狼心狗肺的人,與人也沒有久長好的。」也作「狗肺狼心」。

Cấu tạo: 狼 (lang) + 心 (tâm) + 狗 (cẩu) + 肺 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn nhẫn và vô lương tâm
  • Biên soạn 1. cruel and unscrupulous 2. ungrateful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人心腸狠毒,毫無良心。《醒世姻緣傳》第八二回:「那劉振白本是個狼心狗肺的人,與人也沒有久長好的。」也作「狗肺狼心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心肠象狼和狗一样凶恶狠毒。

Eng

  • Cihui 狼心狗肺 ángxīngǒufèi f.e. 1. cruel and unscrupulous 2. ungrateful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛇蝎心肠