狼心狗行
lang tâm cẩu hành
Hán Việt: lang tâm cẩu hành · Pinyin: láng xīn gǒu xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狼心貪婪,狗行卑劣。比喻心腸貪婪凶殘,手段卑劣無恥。元.楊訥《西游記》第一三齣:「見一人光紗帽,黑布衫,鷹頭雀腦將身探,狼心狗行潛蹤關。」《初刻拍案驚奇》卷八:「三百六十行中人,儘有狼心狗行,狠似強盜之人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心肠似狼,行为如狗。比喻贪婪凶狠,卑鄙无耻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻心肠狠毒贪婪,行为卑鄙无耻。