狼毒砒霜

lang độc tì sương

Hán Việt: lang độc tì sương

Tổng quan

LANG ĐỘC PHÊ SƯƠNG Còn gọi: Phê sương lang độc(砒霜狼毒) "Lang Độc" cùng với "Phê Sương" đều là thuốc cực độc. Dụ cho thủ đoạn nghiêm khắc mạnh mẽ của thiền sư khi tiếp dẫn người học. Nam Đường Tĩnh trong

Cấu tạo: 狼 (lang) + 毒 (độc) + 砒 (tì) + 霜 (sương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Phê sương lang độc(砒霜狼毒) "Lang Độc" cùng với "Phê Sương" đều là thuốc cực độc
  • Nguồn khác Dụ cho thủ đoạn nghiêm khắc mạnh mẽ của thiền sư khi tiếp dẫn người học
  • Nguồn khác Nam Đường Tĩnh trong NGCTT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 回石頭以運錘攻石之手,仰擊堅高,出力既粗,一錘便透。晚坐釣魚山中,乖崖峭壁,十倍其師,狼毒砒霜,不容下口。 Thạch Đầu Tự Hồi dùng búa chẻ đá, đập nhằm tảng đá quá cứng, liền đem hết sức giáng xuống một búa, đá liền vỡ và sư đại ngộ
  • Nguồn khác Cuối đời khi ra hoằng pháp sư dùng thủ đoạn nghiêm khắc mạnh mẽ gấp mười lần sư phụ, chẳng cho người khác mở miệng

Từ liên quan

Gần nghĩa

砒霜狼毒 · 狼毒乌头碱