狼煙四起

láng yān sì qǐ lang yên tứ khởi

Hán Việt: lang yên tứ khởi · Pinyin: láng yān sì qǐ

Tổng quan

bốn bề lửa cháy (thành ngữ) | chìm trong khói lửa chiến tranh

Cấu tạo: (lang) + (yên) + (tứ) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn bề lửa cháy (thành ngữ) | chìm trong khói lửa chiến tranh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四方邊境升起報警的訊號。比喻外敵來犯,戰事迭起,社會動蕩不安。六十種曲本.明.沈采《千金記》第九齣:「如今狼煙四起,虎鬥龍爭,我到街坊上打聽楚國招兵文榜消息。」

Eng

  • CC-CEDICT fire beacons on all sides (idiom); enveloped in the flames of war
  • Cihui 狼煙四起 ángyānsìqǐ f.e. alarms raised at all border posts