狼狈

láng bèilang bái

Hán Việt: lang bái · Pinyin: láng bèi

Tổng quan

nhếch nhác; chẳng ra sao; thảm hại; bối rối; tán loạn; hỗn loạn. vô cùng thảm hại. 今天外出遇到大雨,弄得狼狽不堪. hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用‘狼狈’形容困苦或受窘的样子十分~ㄧ今天外出遇到大雨,弄得~不堪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.二種獸名。狽是一種似狼的動物,牠的前二足短,後二足長; 而狼則前二足長,後二足短,狼與狽常相互搭駕走路或偷襲牲畜。見唐.段成式《酉陽雜俎.卷一六.毛篇》。比喻彼此勾結,相倚為惡。如:「狼狽為奸」。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「猶豫多疑,喻人之不決; 狼狽相倚,比人之顛連。」 2.一說狽為「跋」的訛字。狼跋指老狼前進則踩到自己下巴垂下的肉,後退則絆到自己的尾巴而跌倒。見《詩經.豳風.狼跋》。比喻情勢窘迫,進退兩難。晉.李密〈陳情表〉:「臣之進退,實為狼狽。」比喻身心困頓疲乏。如:「狼狽逃走」。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二三齣:「奴家自從婆婆死後,萬千狼狽,誰知公公病又將危。」《儒林外史》第三四回:「朝廷大典,李大人耑要借光,不想先生病得狼狽至此。不知幾時可以勉強就道?」

Cấu tạo: 狼 (lang) + 狽 (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tình huống khó khăn
  • Cihui trông thảm hại
  • Cihui kẻ xấu! (miệt thị)
  • Tần suất từ sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động, sự lo lắng, sự lo ngại (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng sự bối rối, sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao, làm chếnh choáng say, làm bối rối, làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao, bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao tán loạn, hỗn loạn, sự tán loạn, tình trạng hỗn loạn Viết tắt của object,oriented programming system (hệ lập trình hướng đối tượng); nhếch nhác; chẳng ra sao; thảm hại; bối rối; tán loạn; hỗn loạn
  • Biên soạn 1. helplessly dependent 2. in an awkward situation 3. complicit 4. disorientated; distracted ◆n. <derog.> Scoundrel! Scum!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.二種獸名。狽是一種似狼的動物,牠的前二足短,後二足長; 而狼則前二足長,後二足短,狼與狽常相互搭駕走路或偷襲牲畜。見唐.段成式《酉陽雜俎.卷一六.毛篇》。比喻彼此勾結,相倚為惡。如:「狼狽為奸」。《幼學瓊林.卷四.鳥獸類》:「猶豫多疑,喻人之不決; 狼狽相倚,比人之顛連。」 2.一說狽為「跋」的訛字。狼跋指老狼前進則踩到自己下巴垂下的肉,後退則絆到自己的尾巴而跌倒。見《詩經.豳風.狼跋》。比喻情勢窘迫,進退兩難。晉.李密〈陳情表〉:「臣之進退,實為狼狽。」比喻身心困頓疲乏。如:「狼狽逃走」。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二三齣:「奴家自從婆婆死後,萬千狼狽,誰知公公病又將危。」《儒林外史》第三四回:「朝廷大典,李大人耑要借光,不想先生病得狼狽至此。不知幾時可以勉強就道?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说狈是一种兽,前腿特别短,走路时要趴在狼身上,没有狼,它就不能行动,所以用‘狼狈’形容困苦或受窘的样子十分~ㄧ今天外出遇到大雨,弄得~不堪。
  • Kaggle Zh-Vi discomposure

Eng

  • JMdict confusion
  • JMdict dismay
  • JMdict consternation
  • JMdict panic
  • Cihui in a difficult situation; to cut a sorry figure; scoundrel! (derog.)
  • Tần suất từ s.v. 1. helplessly dependent 2. in an awkward situation 3. complicit 4. disorientated; distracted ◆n. <derog.> Scoundrel! Scum!

Đức

  • Handedict sich in einer schwierigen Situation befinden

ja

  • JMdict 狼狽(ろうばい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尴尬

Từ trái nghĩa

坦然