bèi bái

Hán Việt: bái · Pinyin: bèi

Tổng quan

một loài sói huyền thoại khốn đốn thảm hại

狽因狼突 · 顛狽 · 狼狽不堪 · 狼狽周章 · 狼狽為奸 · 狼狽為姦 · 狼艱狽蹶 · 進退狼狽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbái
Quảng Đôngbui3
Mân Nampuē
Nhật BảnHAI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpad
Phản thiết博蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống thú như chó sói. Ngày xưa nói con lang con bái phải đưa nhau đi mới được, lìa nhau thì ngã, vì thế cùng nương tựa nhau gọi là {lang bái} [狼狽]. Như {lang bái vi gian} [狼狽為奸] cùng dựa nhau làm bậy. Chật vật, khốn khổ cũng gọi là {lang bái} [狼狽].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 傳說中的一種狼屬野獸。前腳很短,與狼相附而行。參見「狼狽」條。

Eng

  • CC-CEDICT a legendary wolf|distressed|wretched

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤博蓋切,音貝。【玉篇】狼狽也。【集韻】獸名。狼屬也。生子或欠一足,二足者,相附而行,離則顚,故猝遽謂之狼狽。【後漢·儒林傳】狼狽折札之命。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 狈 · 狈 · 狈