狼狈为奸

láng bèi wéi jiānlang bái vi gian

Hán Việt: lang bái vi gian · Pinyin: láng bèi wéi jiān

Tổng quan

con lang và con bối cùng thuộc loài thú gian ngoan

新华 · Tân Hoa Đại lục

狼和狈一同出外伤害牲畜,狼用前腿,狈用后腿,既跑得快,又能爬高。比喻互相勾结干坏事。

Cấu tạo: 狼 (lang) + 狽 (bái) + 爲 (vi) + 奸 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ)
  • Cihui hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
  • Biên soạn act in collusion

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狼和狈一同出外伤害牲畜,狼用前腿,狈用后腿,既跑得快,又能爬高。比喻互相勾结干坏事。

Eng

  • Cihui 狼狽為奸 ángbèiwéijiān f.e. act in collusion; Tāmen liǎ ∼. The two of them acted in collusion

Đức

  • Handedict mit jmdm. gemeinsame Sache machen
  • Handedict unter einer Decke stecken

Từ liên quan

Gần nghĩa

狼狽為奸 · 狼狈不堪 · 狼狈周章 · 狼狽為姦 · 狼狈地 · 狼狈的 · 狼狽不堪 · 狼狈逃窜