狼號鬼哭

láng háo guǐ kū lang hào quỷ khốc

Hán Việt: lang hào quỷ khốc · Pinyin: láng háo guǐ kū

Tổng quan

nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ) | tiếng la hét thảm thiết

Cấu tạo: (lang) + (hào) + (quỷ) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ) | tiếng la hét thảm thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容哭喊聲淒慘。《程乙本紅樓夢》第五八回:「況且寶玉纔好了些,連我們也不敢說話,你反打的人狼號鬼哭的!」也作「狼號鬼叫」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. wolves howling, devils groaning (idiom); pathetic screams
  • Cihui lit. wolves howling, devils groaning (idiom); pathetic screams