猛喫一驚

mãnh khiết nhất kinh

Hán Việt: mãnh khiết nhất kinh

Tổng quan

kinh ngạc: giật nảy mình

Cấu tạo: (mãnh) + (khiết) + (nhất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh ngạc: giật nảy mình

Eng

  • Cihui 猛吃一驚 ěng chī yī jīng v.p. be startled