猛火铁床

mãnh hỏa thiết sàng

Hán Việt: mãnh hỏa thiết sàng

Tổng quan

MÃNH HỎA THIẾT SÀNG Phật giáo ngữ. Giường sắt rực lửa. Hình phạt tàn khốc ở chốn địa ngục trong thần thoại Phật giáo. NTNL q. thượng ghi: 開寒冰地獄、口是禍門;發猛火鐵床、身爲苦具。 Mở địa ngục hàn băng, miệng là cửa họa; dựng giường sắt rực lửa, thân là cái chịu khổ.

Cấu tạo: (mãnh) + (hỏa) + (thiết) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MÃNH HỎA THIẾT SÀNG Phật giáo ngữ. Giường sắt rực lửa. Hình phạt tàn khốc ở chốn địa ngục trong thần thoại Phật giáo. NTNL q. thượng ghi: 開寒冰地獄、口是禍門;發猛火鐵床、身爲苦具。 Mở địa ngục hàn băng, miệng là cửa họa; dựng giường sắt rực lửa, thân là cái chịu khổ.